| STT | Tên Thiết Bị | Đơn Vị | Số Lượng | Thông Số Kỹ Thuật/Chi Tiết | Xuất Xứ |
| 1 | Bảng từ chống lóa | Bộ | 20 | Kích thước: 1.2 x 2.4m | Hàn Quốc |
| 2 | Bảng di động | Bộ | 3 | Kích thước: 1.2 x 1.8m | Châu Á |
| 3 | Quạt đảo trần | Bộ | 36 | Model: CY16-C16 | Model: CY16-C16 |
| – Sải cánh: 40cm | Xuất xứ: Mitsubishi/Châu Á | ||||
| – Công suất: 48W | |||||
| – Tốc độ gió: 30 độ | |||||
| – Số cánh quạt: 3 cánh | |||||
| – Bảng điều khiển: Hộp số | |||||
| – Màu sắc: Trắng | |||||
| – Nguồn điện: 0.22A | |||||
| – Chất liệu cánh: Nhựa | |||||
| – Trọng lượng sản phẩm: 4.6kg | |||||
| 4 | Quạt treo tường | Bộ | 9 | Loại quạt: Quạt treo tường | Model: W16-RV |
| – Công suất: 48W – 3 mức độ gió | Xuất xứ: Mitsubishi/Châu Á | ||||
| – Chế độ gió: Gió tự nhiên, gió thường | |||||
| – Bảng điều khiển: Remote, nút nhấn | |||||
| – Đường kính cánh quạt: 3 cánh – 40cm | |||||
| – Chiều dài dây điện: 160cm | |||||
| – Khối lượng: 4.1kg | |||||
| 5 | Máy photocopy | Cái | 2 | – Laser đen trắng | Model: IR2206N |
| – Cấu hình chuẩn: In, copy, scan | Xuất xứ: Canon/Châu Á | ||||
| – Khổ giấy: A3/A4 | |||||
| – Đảo mặt bản sao, sắc: Có | |||||
| – ADF: Có | |||||
| – Cổng giao tiếp: USB/LAN | |||||
| – Tốc độ sao chụp: 50 bản/phút | |||||
| – Độ phân giải: 600 dpi (độ phân giải in tối đa: 1200 x 1200 dpi) | |||||
| 6 | Máy chiếu + màn hình. Panasonic hoặc tương đương | Bộ | 23 | – Công nghệ: LCD | Model: PT-VX430 |
| – Độ tương phản: 20.000:1 | Xuất xứ: Panasonic/Châu Á | ||||
| – Tuổi thọ đèn: 7.000 giờ (Eco) | |||||
| – Độ sáng: 4500 ANSI Lumens | |||||
| – Âm thanh: 10W | |||||
| – Độ phân giải: XGA (1024 x 768) | |||||
| – Kích thước màn hình chiếu: 30-300 inch | |||||
| – Trọng lượng: 2.03 x 2.03m | |||||
| 7 | Bàn ghế học sinh | Bộ | 440 | – Kiểu dáng: Bộ bàn ghế sinh viên | Model: BSV10TT |
| – Bàn liền ghế có tựa | Xuất xứ: Hòa Phát/Việt Nam | ||||
| – Chân bàn kiểu chữ nhật, khung ống thép chỉnh 25×25, ống dày 20×20 sơn tĩnh điện | |||||
| – Ghế có thanh giằng ngang chữ L | |||||
| 8 | Bàn ghế giáo viên | Bộ | 23 | – Kích thước: | Model: BGV103G, GGV103G |
| + BGV103G: W1200 x D600 x H750 mm | Xuất xứ: Hòa Phát | ||||
| + GGV103G: W450 x D450 x H1(450) x H900 | |||||
| – Giá: Gồm 1 bàn + 1 ghế | |||||
| – Chất liệu: Khung bàn ghế thép sơn tĩnh điện | |||||
| – Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn mỏng bảo vệ mặt bàn bền đẹp | |||||
| – Kiểu dáng: Bàn giáo viên mặt gỗ thiết kế đơn giản | |||||
| 9 | Bộ bàn ghế văn phòng và phòng nghỉ giáo viên (gồm 01 bàn + 8 ghế) | Bộ | 2 | – Bàn: Kích thước W2400xD1200xH760 mm | Bàn LUXH2412V4, Ghế SL905 |
| – Chất liệu: Bàn họp gỗ công nghiệp cao cấp phủ Melamine | Xuất xứ: Hòa Phát/Việt Nam | ||||
| – Sản phẩm bàn họp cao cấp LUXURY LUXH2412V4 kết hợp với ghế họp cao cấp chân quỳ SL905, đảm bảo sự vững vàng trong không gian làm việc | |||||
| – Ghế: Kích thước W595xD700xH900 mm | |||||
| – Chất liệu: Ghế họp chân quỳ SL905 có đệm tựa bọc da công nghiệp PVC mút xốp mềm mại | |||||
| – Giá: Bao gồm bàn họp + 8 ghế đồng bộ | |||||
| 10 | Bàn ghế học vi tính | Bộ | 72 | – Chất liệu: Định hình mặt bàn 2 lớp (0.6 x 1) cm; Ghế có bánh xe trượt, điều chỉnh độ cao | Model: AT204, G04 |
| – Kích thước: Tối ưu hóa không gian học tập và làm việc | Xuất xứ: Việt Nam |


